TRỌN BỘ CÔNG THỨC VÀ CÁCH SỬ DỤNG 12 THÌ TIẾNG ANH

GIỎI TIẾNG ANH NHỜ 1 VIDEO DUY NHẤT!!?? – Tóm tắt toàn bộ lộ trình “lấy gốc” tiếng anh của mình❤️
GIỎI TIẾNG ANH NHỜ 1 VIDEO DUY NHẤT!!?? – Tóm tắt toàn bộ lộ trình “lấy gốc” tiếng anh của mình❤️

Ngữ pháp cơ bản – Một trong các kiến thức tiếng Anh được sử dụng nhiều nhưng dễ bị nhầm lẫn chính là 12 thì (tense) tiếng Anh. Toppy sẽ giúp bạn chinh phục kiến thức này bằng việc hệ thống hóa cấu trúc và dấu hiệu nhận biết của 12 thì này.

Bốn thì quá khứ dùng để diễn tả những hành động xảy ra trong quá khứ. Mỗi thì có cách diễn đạt khác nhau.

Khẳng địnhS + V2/ed.Dấu hiệu nhận biết: ago, yesterday, last month, last night, in <thời điểm quá khứ>…
Phủ địnhS + did + not + Vinf.
Nghi vấnDid + S + Vinf?

E.g: He came home, switched on the computer and checked her e-mails.

E.g: If I were you, I would finish this essay before going to a cafe.

Khẳng địnhS + was/were + Ving.Dấu hiệu nhận biết: while, at that moment,…
Phủ địnhS + was/were + not + Ving .
Nghi vấnWas/were + S + Ving ?

E.g: I was watching TV when she knocked the door.

E.g: While I was taking a shower, my cat was chasing a mouse.

Khẳng địnhS + had + V3/pp.Dấu hiệu nhận biết: before, after, by the time, prior to that time, until then,…
Phủ địnhS + had + not + V3/pp.
Nghi vấnHad + S + V3/pp?

E.g: Lora had traveled by car when the bus arrived.

E.g: If my cell phone hadn’t been broken, I would have contacted you.

Khẳng địnhS + had + been + Ving .Dấu hiệu nhận biết: since, for, before, after,…
Phủ địnhS + had + not + been + Ving .
Nghi vấnHad + S + been + Ving?
Bài Hay  Thì Hiện Tại Tiếp Diễn (công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết, lưu ý và tất cả các vấn đề liên quan).

E.g: James had been teaching at the university for more than a year before he left for Asia.

>> Xem thêm: Gợi Ý 5 Kênh Youtube Học Tiếng Anh Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao

Trong 12 thì tiếng Anh cơ bản, các thì hiện tại có tính ứng dụng cao nhất. Đặc biệt là Hiện Tại Đơn, Hoàn Thành và Tiếp Diễn. Mỗi thì đều có nhiều công dụng và cách biểu đạt khác nhau.

Khẳng địnhS + Vs/es.Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, every day,…
Phủ địnhS + do/does + not + Vinf.
Nghi vấnDo/Does + S + V?

E.g: The sun ries in the East.

E.g: I get up early every morning.

The train leaves at 8 p.m tomorrow. (lịch trình không đổi)

E.g: He plays badminton very well.

Khẳng địnhS + am/ is/ are + VingDấu hiệu nhận biết: now, right now, at present, at the moment
Phủ địnhS + am/ is/ are + not + Ving
Nghi vấnAm/ Is/ Are + S + Ving?

E.g: We are playing football now

E.g: Our neighborhoods are always singing out loud at the weekend.

E.g: I am going to the movie theater tonight with David.

E.g: Marry is going to visit her aunt and uncle this summer.

Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ tình thái như: see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,…

Khẳng địnhS + have/has + V3/ppDấu hiệu nhận biết: already, not… yet, just, ever, never… before, since, for, recently,
Phủ địnhS + have/has + not + V3/pp
Nghi vấnHave/Has + S + V3/pp?
Khẳng địnhS + have/has + been + VingDấu hiệu nhận biết: all day, all week, all month, since, for
Phủ địnhS + have/has + not + been + Ving
Nghi vấnHave/Has + S + been + Ving ?

E.g: She has been learning English for 10 years.

Bài Hay  Dấu hiệu nhận biết và cách sử dụng các thì trong Tiếng Anh

E.g: I am exhausted because I have been working all day.

Đối với các thì tiếng Anh cơ bản, Tương Lai Đơn được sử dụng thường xuyên nhất. Tuy nhiên, nếu bạn biết cách ứng dụng các thì khác, đó sẽ là một điểm cộng trong giao tiếp và bải thi của bạn.

Khẳng địnhS + will/shall + VinfDấu hiệu nhận biết: tomorrow, next week/ month/ year, one day…
Phủ địnhS + will/shall + not + Vinf
Nghi vấnWill/Shall + S + Vinf?

E.g: I think It will rain heavily.

E.g: Will you go home with me tonight?

E.g: If you don’t study hard, you will fail for the exam.

Khẳng địnhS + will/shall + be + VingDấu hiệu nhận biết: next year, next <day>, and soon, in the future…
Phủ địnhS + will/shall + not + be + Ving
Nghi vấnWill/Shall + S + be + Ving?

E.g: She will be climbing on the mountain at this time next Friday.

Khẳng địnhS + will/shall + have + V3/pp.Dấu hiệu nhận biết: by/before <mốc thời gian tương lai>, by the time/by the end of <mốc thời gian tương lai>
Phủ địnhS + will/shall + have + not + V3/pp.
Nghi vấnWill/Shall + S + have + V3/pp?

E.g: By this time tomorrow, I will have already been in Australia.

Khẳng địnhS + will/shall + have + been + VingDấu hiệu nhận biết: by then, by the time, by/before <mốc thời gian tương lai>…
Phủ địnhS + will/shall + have + not + been + Ving
Nghi vấnWill/Shall + have + S + been + Ving?

E.g: I will have been working as a teacher of English for 20 years by the end of next year.

>> Tìm hiểu thêm tại: Cambridge – English Grammar In Use

Trong 12 thì tiếng Anh trên, những thì thường xuyên được sử dụng trong công việc và giao tiếp thường ngày là: Quá Khứ Đơn (Simple Past), Hiện Tại Đơn (Simple Present), Hiện Tại Hoàn Thành (Perfect Present), Hiện Tại Tiếp Diễn (Continuous Present), Tương Lai Đơn (Simple Future).

Bài Hay  TẤT CẢ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: SƠ ĐỒ CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Series “Ngữ pháp cơ bản” của Toppy là các bài viết giúp bạn xây dựng nền tảng tiếng Anh. Dành riêng cho bạn tự học, tự ôn luyện hiệu quả trong 21 ngày.

Kho video bài giảng, nội dung minh hoạ sinh động, dễ hiểu, gắn kết học sinh vào hoạt động tự học. Thư viên bài tập, đề thi phong phú, bài tập tự luyện phân cấp nhiều trình độ.

Kho học liệu khổng lồ:

Nền tảng học tập thông minh, không giới hạn, cam kết hiệu quả

Chỉ cần điện thoại hoặc máy tính/laptop là bạn có thể học bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu. 100% học viên trải nghiệm tự học cùng TOPPY đều đạt kết quả như mong muốn. Các kỹ năng cần tập trung đều được cải thiện đạt hiệu quả cao. Học lại miễn phí tới khi đạt!

Nhiều nhóm kiến thức theo từng trình độ

Trợ lý ảo và Cố vấn học tập Online đồng hành hỗ trợ xuyên suốt quá trình học tập

Kết hợp với ứng dụng AI nhắc học, đánh giá học tập thông minh, chi tiết và đội ngũ hỗ trợ thắc mắc 24/7, giúp kèm cặp và động viên học sinh trong suốt quá trình học, tạo sự yên tâm giao phó cho phụ huynh.

Bạn đang xem bài viết: TRỌN BỘ CÔNG THỨC VÀ CÁCH SỬ DỤNG 12 THÌ TIẾNG ANH. Thông tin do Thu Vien Son Tra chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.

Leave a Comment